nắm giữ

nắm giữ

Anh ấy nắm giữ chìa khóa rất cẩn thận.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giữ chặt trong tay, giữ lấy kiểm soát: Hành động dùng tay nắm chặt giữ một vật thể, một vị trí hoặc một thứ trừu tượng, không để tuột mất.
    • Nắm quyền kiểm soát, chiếm giữ: Chỉ việc duy trì quyền lực, chức vụ, trách nhiệm hoặc quyền sở hữu đối với một cái đó quan trọng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy nắm giữ chìa khóa rất cẩn thận. (Anh ấy giữ chặt chìa khóa trong tay rất cẩn thận.)
    • Công ty này nắm giữ 60% thị phần trong ngành. (Công ty này kiểm soát 60% thị phần trong ngành.)
    • Ông ấy đã nắm giữ chức vụ giám đốc suốt 10 năm. (Ông ấy đã giữ chức vụ giám đốc suốt 10 năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nắm giữ chân lý": bảo vệ sự thật, lẽ phải.
    • Chúng ta phải đấu tranh nắm giữ chân lý. (Chúng ta phải đấu tranh để giữ vững lẽ phải.)
  • "Nắm giữ mật": Giữ kín, không tiết lộ thông tin quan trọng.
    • Người lính đó nắm giữ nhiều mật quân sự. (Người lính đó biết giữ kín nhiều mật quân sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Nắm (động từ): Cầm, giữ trong tay; hiểu , nắm vững (kiến thức, tình hình).
    • ấy nắm vững ngoại ngữ. ( ấy thông thạo ngoại ngữ.)
  • Giữ (động từ): Bảo quản, duy trì, không để mất.
    • Hãy giữ gìn sức khỏe. (Hãy bảo vệ sức khỏe.)
  • Chiếm giữ (động từ): Chiếm lấy kiểm soát, thường bằng sức mạnh hoặc không được phép.
    • Kẻ địch đã chiếm giữ thành phố. (Kẻ địch đã chiếm đóng thành phố.)
  • Nắm quyền (cụm động từ): thực thi quyền lực lãnh đạo.
    • Đảng đó đã nắm quyền nhiều nhiệm kỳ. (Đảng đó đã lãnh đạo đất nước qua nhiều nhiệm kỳ.)
Từ đồng nghĩa
  • Nắm giữ (quyền lực, chức vụ): Nắm quyền, tại vị, đương chức.
  • Nắm giữ (vật thể, tài sản): Cầm giữ, sở hữu, sở hữu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ tách rời phổ biến trực tiếp với "nắm giữ". Hành động thường được diễn đạt nguyên cụm.)

Thành ngữ liên quan
  • Nắm giữ vận mệnh: khả năng quyết định tương lai của chính mình hoặc của một tập thể.
    • Chúng ta phải tự nắm giữ vận mệnh của dân tộc. (Chúng ta phải tự quyết định tương lai của dân tộc.)
  • Trong tay nắm giữ: Đang toàn quyền kiểm soát.
    • Mọi bằng chứng quan trọng đều trong tay nắm giữ của cảnh sát. (Mọi bằng chứng quan trọng đều do cảnh sát kiểm soát.)